Máy tính thế chấp
Dùng Máy tính thế chấp để có kết quả nhanh, rõ ràng cùng công thức và ví dụ thực tế.
Lập kế hoạch chi phí và tất toán vay mua nhà
So sánh trả nợ với gốc bổ sung theo tháng và giả định riêng về tăng chi phí nhà ở.
Kết quả ước tính
Biểu đồ diễn biến
So sánh trả nợ với gốc bổ sung theo tháng và giả định riêng về tăng chi phí nhà ở.
| Kết quả ước tính | Kế hoạch hợp đồng | Kế hoạch đã chọn | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Lãi khoản vay | 324.346,93 | 324.346,93 | 0,00 |
| Khoản trả nợ | 604.346,93 | 604.346,93 | 0,00 |
| Thời gian tất toán ước tính (tháng) | 360,00 | 360,00 | 0,00 |
Lịch dòng tiền vay mua nhà
Dòng tháng và năm gồm tiền trả nợ cùng cả năm loại chi phí nhà ở. Tiền trả trước và phí ban đầu tách riêng, chỉ tính một lần. Dòng năm gồm 12 lần trả liên tiếp.
Số hiển thị làm tròn hai chữ số thập phân. Tính toán và CSV giữ đủ độ chính xác; tổng có thể khác tổng các ô đã làm tròn riêng.
| Kỳ | Khoản trả nợ | Gốc | Lãi | Gốc trả thêm hàng tháng | Gốc bổ sung vào tháng cụ thể: Đã áp dụng | Thuế bất động sản | Bảo hiểm nhà | Phí HOA | PMI | Chi phí nhà ở khác | Tổng tiền chi | Dư nợ còn lại |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thg 9 2026 – thg 8 2027 | 20.144,90 | 3.438,43 | 16.706,46 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 276.561,57 |
| thg 9 2027 – thg 8 2028 | 20.144,90 | 3.650,51 | 16.494,39 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 272.911,06 |
| thg 9 2028 – thg 8 2029 | 20.144,90 | 3.875,66 | 16.269,23 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 269.035,40 |
| thg 9 2029 – thg 8 2030 | 20.144,90 | 4.114,71 | 16.030,19 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 264.920,69 |
| thg 9 2030 – thg 8 2031 | 20.144,90 | 4.368,49 | 15.776,41 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 260.552,20 |
| thg 9 2031 – thg 8 2032 | 20.144,90 | 4.637,93 | 15.506,97 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 255.914,27 |
| thg 9 2032 – thg 8 2033 | 20.144,90 | 4.923,99 | 15.220,91 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 250.990,28 |
| thg 9 2033 – thg 8 2034 | 20.144,90 | 5.227,69 | 14.917,21 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 245.762,59 |
| thg 9 2034 – thg 8 2035 | 20.144,90 | 5.550,12 | 14.594,78 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 240.212,47 |
| thg 9 2035 – thg 8 2036 | 20.144,90 | 5.892,44 | 14.252,46 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 234.320,03 |
| thg 9 2036 – thg 8 2037 | 20.144,90 | 6.255,87 | 13.889,02 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 228.064,16 |
| thg 9 2037 – thg 8 2038 | 20.144,90 | 6.641,72 | 13.503,18 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 221.422,43 |
| thg 9 2038 – thg 8 2039 | 20.144,90 | 7.051,37 | 13.093,53 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 214.371,07 |
| thg 9 2039 – thg 8 2040 | 20.144,90 | 7.486,28 | 12.658,62 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 206.884,78 |
| thg 9 2040 – thg 8 2041 | 20.144,90 | 7.948,02 | 12.196,88 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 198.936,76 |
| thg 9 2041 – thg 8 2042 | 20.144,90 | 8.438,24 | 11.706,66 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 190.498,53 |
| thg 9 2042 – thg 8 2043 | 20.144,90 | 8.958,69 | 11.186,21 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 181.539,84 |
| thg 9 2043 – thg 8 2044 | 20.144,90 | 9.511,24 | 10.633,66 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 172.028,60 |
| thg 9 2044 – thg 8 2045 | 20.144,90 | 10.097,87 | 10.047,03 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 161.930,73 |
| thg 9 2045 – thg 8 2046 | 20.144,90 | 10.720,69 | 9.424,21 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 151.210,04 |
| thg 9 2046 – thg 8 2047 | 20.144,90 | 11.381,92 | 8.762,98 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 139.828,13 |
| thg 9 2047 – thg 8 2048 | 20.144,90 | 12.083,93 | 8.060,97 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 127.744,20 |
| thg 9 2048 – thg 8 2049 | 20.144,90 | 12.829,24 | 7.315,66 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 114.914,96 |
| thg 9 2049 – thg 8 2050 | 20.144,90 | 13.620,52 | 6.524,38 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 101.294,44 |
| thg 9 2050 – thg 8 2051 | 20.144,90 | 14.460,60 | 5.684,30 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 86.833,84 |
| thg 9 2051 – thg 8 2052 | 20.144,90 | 15.352,50 | 4.792,40 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 71.481,35 |
| thg 9 2052 – thg 8 2053 | 20.144,90 | 16.299,41 | 3.845,49 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 55.181,94 |
| thg 9 2053 – thg 8 2054 | 20.144,90 | 17.304,72 | 2.840,18 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 37.877,22 |
| thg 9 2054 – thg 8 2055 | 20.144,90 | 18.372,04 | 1.772,86 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 19.505,18 |
| thg 9 2055 – thg 8 2056 | 20.144,90 | 19.505,18 | 639,71 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.144,90 | 0,00 |
Cách dùng công cụ
- Nhập các giá trị đã biết.
- Chọn Tính để xử lý dữ liệu.
- Kiểm tra kết quả, công thức và các bước tính.
Ví dụ có lời giải
Theo dõi ví dụ để xem cách áp dụng phương pháp.
Công thức
principal-and-interest payment uses the standard amortizing-loan formula
Câu hỏi thường gặp
Công thức
Công thức dưới đây cho biết cách tính kết quả.
Thông tin quan trọng
Kết quả tài chính chỉ là ước tính minh họa, không phải tư vấn tài chính, thuế hay đầu tư. Lãi suất, phí và quy định có thể khác.